Mục lục
Toggle
3.990.000đ
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa thực tế |
| Trọng lượng | 84g (3U) | Vừa tay, dễ kiểm soát |
| Độ cứng thân vợt | Trung bình | Linh hoạt, phù hợp nhiều lối chơi |
| Điểm cân bằng | 295 mm | Cân bằng giữa công và thủ |
| Vật liệu khung | Carbon tổng hợp | Bền, chịu lực tốt |
| Chiều dài | 675 mm | Chuẩn thi đấu quốc tế |
| Mức căng dây khuyến nghị | 24–26 lbs | Đủ lực cho phong trào và bán chuyên |
| Dòng vợt | Đặc điểm chính | Ưu điểm | Nhược điểm | Phù hợp với ai |
| Lining Bladex 900 Pink New | Cân bằng, linh hoạt, thiết kế nổi bật | Dễ chơi, đa dụng, thẩm mỹ cao | Không chuyên biệt cho công mạnh | Người mới, phong trào |
| Yonex Nanoray 10F | Nhẹ, thiên về phòng thủ | Dễ điều khiển, nhẹ tay | Thiếu lực tấn công | Người mới, nữ giới |
| Victor DriveX 9X | Tốc độ, phản xạ nhanh | Linh hoạt, giảm rung | Thiếu lực smash mạnh | Người chơi phong trào |
| Yonex Astrox 77 | Đa dụng, hơi nặng đầu | Công thủ toàn diện | Có thể gây mỏi tay | Bán chuyên, thi đấu |